BeDict Logo

scallions

/ˈskæliənz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "chopped" - Chặt, băm, thái.
/t͡ʃɒpt/ /t͡ʃɑpt/

Chặt, băm, thái.

"chop wood; chop an onion"

Chặt củi; thái hành tây.

Hình ảnh minh họa cho từ "different" - Điều khác biệt, sự khác biệt.
/ˈdɪf.(ə)ɹ.ənt/

Điều khác biệt, sự khác biệt.

"My family has a different ideal for my future than I do. "

Gia đình tôi có một sự khác biệt về lý tưởng cho tương lai của tôi so với tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "various" - Đa dạng, khác nhau, phong phú.
variousadjective
/ˈvɛə.ɹi.əs/ /ˈvæɹ.i.əs/

Đa dạng, khác nhau, phong phú.

"The reasons are various."

Có nhiều lý do khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "onions" - Hành tây
onionsnoun
/ˈʌnjənz/

Hành tây

"My mom used onions in the stew she made for dinner. "

Mẹ tôi đã dùng hành tây để nấu món hầm cho bữa tối.

Hình ảnh minh họa cho từ "flavor" - Hương vị, mùi vị.
flavornoun
/ˈfleɪvə/ /ˈfleɪvɚ/

Hương vị, mùi vị.

"The flavor of this apple pie is delicious."

Hương vị của bánh táo này rất ngon.

Hình ảnh minh họa cho từ "members" - Thành viên, hội viên.
/ˈmɛmbəz/ /ˈmɛmbɚz/

Thành viên, hội viên.

"All members of the book club must attend the monthly meeting. "

Tất cả các thành viên của câu lạc bộ sách đều phải tham dự buổi họp hàng tháng.

Hình ảnh minh họa cho từ "sprinkled" - Rắc, tưới, vẩy.
/ˈsprɪŋkəld/ /ˈsprɪŋkəɫd/

Rắc, tưới, vẩy.

"The confectioner sprinkled icing sugar over the cakes."

Người thợ làm bánh rắc đường bột lên những chiếc bánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "recipe" - Công thức, toa thuốc.
recipenoun
/ˈɹɛs.ə.pi/

Công thức, toa thuốc.

"The doctor gave my grandmother a recipe for a cough syrup. "

Bác sĩ kê cho bà tôi một toa thuốc ho.

Hình ảnh minh họa cho từ "developed" - Phát triển, tiến triển, đổi mới.
/dɪˈvɛləpt/

Phát triển, tiến triển, đổi mới.

"My baking skills have developed significantly since I started taking the online course. "

Kỹ năng làm bánh của tôi đã phát triển đáng kể kể từ khi tôi bắt đầu tham gia khóa học trực tuyến.

Hình ảnh minh họa cho từ "sprinkle" - Rắc, sự rắc.
/ˈspɹɪŋkəl/

Rắc, sự rắc.

"He decorated the Christmas card with a sprinkle of glitter."

Anh ấy trang trí thiệp giáng sinh bằng một lớp kim tuyến mỏng.

Hình ảnh minh họa cho từ "similar" - Vật tương tự, Thứ tương tự.
/ˈsɪmələ/ /ˈsɪməlɚ/

Vật tương tự, Thứ tương tự.

"The teacher praised the students' similar answers on the math quiz. "

Cô giáo khen những câu trả lời tương tự của học sinh trong bài kiểm tra toán.

Hình ảnh minh họa cho từ "regular" - Quân nhân chính quy.
/ˈɹɛɡjʊlə/ /ˈɹɛɡjəlɚ/

Quân nhân chính quy.

"The sergeant major is a regular in the British Army. "

Trung sĩ nhất là một quân nhân chính quy trong quân đội Anh.