Hình nền cho scallions
BeDict Logo

scallions

/ˈskæliənz/

Định nghĩa

noun

Hành lá.

A spring onion, Allium fistulosum.

Ví dụ :

"I sprinkled chopped scallions on my ramen to add a fresh, oniony flavor. "
Tôi rắc hành lá thái nhỏ lên bát mì ramen để tăng thêm hương vị tươi mát, thơm mùi hành.