Hình nền cho misplaces
BeDict Logo

misplaces

/mɪsˈpleɪsɪz/ /mɪsˈpleɪsəz/

Định nghĩa

verb

Để lạc mất, đánh mất.

Ví dụ :

Tôi để lạc mất quyển sách giáo khoa toán rồi, giờ không tìm thấy trước bài kiểm tra.
verb

Đặt nhầm chỗ, dùng sai chỗ.

Ví dụ :

Anh ấy đặt nhầm chỗ tài năng nghệ thuật của mình khi dành hàng giờ vẽ truyện tranh thay vì tập trung vào những bài tập quan trọng ở trường.