Hình nền cho helicopter
BeDict Logo

helicopter

/ˈheliˌkɔptə(ɹ)/ /ˈhɛl.iˌkɒp.tə(ɹ)/ /ˈhɛlɨˌkɑptɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"We flew over the city in a helicopter."
Chúng tôi bay trên thành phố bằng máy bay trực thăng.
verb

Bao bọc quá mức, nuông chiều quá mức.

Ví dụ :

Mẹ tôi bao bọc quá mức các hoạt động ở trường của con trai tôi, luôn đảm bảo cháu có mọi cơ hội có thể và can thiệp vào bất kỳ vấn đề nào mà mẹ cho là có.