Hình nền cho forgetful
BeDict Logo

forgetful

/fərˈɡɛtfəl/ /fɔːrˈɡɛtfəl/

Định nghĩa

adjective

Hay quên, đãng trí.

Ví dụ :

Ông tôi dạo này hay quên lắm, ông thường xuyên để quên chìa khóa không biết ở đâu.