Hình nền cho scatterbrain
BeDict Logo

scatterbrain

/ˈskætərˌbreɪn/ /ˈskæɾərˌbreɪn/

Định nghĩa

noun

Người đãng trí, người hay quên, người lơ đãng.

Ví dụ :

Anh trai tôi đúng là một người đãng trí; anh ấy lúc nào cũng làm mất chìa khóa và quên mất chỗ đỗ xe.