Hình nền cho scornful
BeDict Logo

scornful

/ˈskɔːnfəl/ /ˈskɔɹnfəl/

Định nghĩa

adjective

Khinh khỉnh, khinh bỉ, coi thường.

Ví dụ :

Khi nghe thầy giáo thông báo có bài kiểm tra bất ngờ, cậu học sinh kia đã cười khẩy một tiếng đầy vẻ khinh bỉ.