noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh bỉ, sự khinh miệt. Contempt or disdain. Ví dụ : "The teacher's scorn for her student's laziness was evident in her harsh comments. " Sự khinh bỉ của cô giáo đối với sự lười biếng của học sinh thể hiện rõ trong những lời nhận xét gay gắt của cô. attitude emotion character moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh bỉ, sự khinh miệt, sự coi thường. A display of disdain; a slight. Ví dụ : "Her scorn for the project was evident in her dismissive tone. " Sự khinh miệt của cô ấy đối với dự án thể hiện rõ qua giọng điệu coi thường của cô. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khinh bỉ, sự coi thường, điều đáng khinh. An object of disdain, contempt, or derision. Ví dụ : "The teacher's poorly-explained lesson was a scorn for the struggling students. " Bài học giải thích kém cỏi của giáo viên là một sự sỉ nhục đối với những học sinh đang gặp khó khăn. attitude emotion character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh, khinh bỉ, coi thường. To feel or display contempt or disdain for something or somebody; to despise. Ví dụ : "The teacher scorned the student's lazy approach to homework. " Giáo viên khinh bỉ thái độ lười biếng làm bài tập về nhà của học sinh đó. attitude emotion character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh, khinh bỉ, từ chối, bác bỏ. To reject, turn down. Ví dụ : "He scorned her romantic advances." Anh ta từ chối tình cảm mà cô ấy dành cho. attitude character value emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh, khinh thường, coi thường, không thèm. To refuse to do something, as beneath oneself. Ví dụ : "She scorned to show weakness." Cô ấy coi thường việc tỏ ra yếu đuối, không thèm để lộ sự yếu đuối của mình. attitude character emotion moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh bỉ, coi thường, khinh miệt. To scoff, to express contempt. Ví dụ : "The teacher scorned the student's poorly written essay, dismissing it as unoriginal. " Giáo viên khinh miệt bài luận viết kém của học sinh đó, gạt bỏ nó vì cho rằng nó không có gì sáng tạo. attitude emotion character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc