noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lô hàng, chuyến hàng, đợt hàng. A load of goods that is transported by any method (not just by ship) Ví dụ : "Our company receives weekly shipments of office supplies by truck. " Công ty của chúng tôi nhận lô hàng văn phòng phẩm hàng tuần bằng xe tải. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến hàng, lô hàng, sự vận chuyển hàng hóa. The act of transporting goods Ví dụ : "The company handles daily shipments of fresh produce to local grocery stores. " Công ty này xử lý các chuyến hàng rau quả tươi hàng ngày đến các cửa hàng tạp hóa địa phương. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc