verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bắt tôm, câu tôm. To fish for shrimp. Ví dụ : "The fishing boats were out shrimping all night in the bay. " Những chiếc thuyền đánh cá đã ra vịnh đánh bắt tôm suốt đêm. fish animal food nautical ocean agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, rút lại. To contract; to shrink. Ví dụ : "The old wooden door, warped by the summer heat, was shrimping and difficult to close. " Cánh cửa gỗ cũ, bị cong vênh vì nắng nóng mùa hè, đang co lại và khó đóng. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc