Hình nền cho shrimping
BeDict Logo

shrimping

/ˈʃrɪmpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh bắt tôm, câu tôm.

Ví dụ :

Những chiếc thuyền đánh cá đã ra vịnh đánh bắt tôm suốt đêm.