verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cong, méo mó, vặn vẹo. To twist or become twisted, physically or mentally: Ví dụ : "The wooden floor warped after the heavy rain flooded the basement. " Sàn gỗ bị cong vênh sau trận mưa lớn làm ngập tầng hầm. mind character body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dọc. (ropemaking) To run (yarn) off the reel into hauls to be tarred. Ví dụ : "The apprentice warped the yarn onto the reel, preparing it for the tarring process. " Người học việc dọc sợi lên guồng, chuẩn bị cho quá trình tẩm nhựa đường. technical nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưỡn, uốn cong. To arrange (strands of thread, etc) so that they run lengthwise in weaving. Ví dụ : "The weaver carefully warped the threads for the new tapestry. " Người thợ dệt cẩn thận sắp xếp các sợi chỉ dọc để chuẩn bị dệt tấm thảm mới. material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm mưu, bày mưu, tạo dựng. To plot; to fabricate or weave (a plot or scheme). Ví dụ : "The student warped a plan to get extra credit for the history project. " Cậu học sinh đó đã bày mưu để kiếm thêm điểm cộng cho dự án lịch sử. mind character action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẻ cong, làm cong, xuyên tạc. To change or fix (make fixed, for example by freezing). Ví dụ : "The intense heat warped the plastic ruler, making it unusable for precise measurements. " Nhiệt độ quá cao đã làm cong vênh cái thước nhựa, khiến nó không còn dùng được để đo đạc chính xác nữa. material physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cong, méo mó, oằn. To move: Ví dụ : "The child warped his toy car across the floor, pushing it with his hand. " Đứa trẻ đẩy chiếc xe đồ chơi đi loạng choạng trên sàn nhà bằng tay. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ non, sẩy thai. (obsolete outside dialectal, of an animal) To bring forth (young) prematurely. Ví dụ : "The doe warped a fawn in the spring, much earlier than usual. " Con nai cái đã sẩy thai một con nai con vào mùa xuân, sớm hơn bình thường rất nhiều. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi đắp phù sa, làm cho màu mỡ. To fertilize (low-lying land) by letting the tide, a river, or other water in upon it to deposit silt and alluvial matter. Ví dụ : "The farmer warped the low-lying field by letting the river flood it, hoping to enrich the soil. " Người nông dân cho nước sông tràn vào ruộng trũng để bồi đắp phù sa, với hy vọng làm cho đất đai thêm màu mỡ. agriculture environment geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng. (very rare) To throw. Ví dụ : "The king warped his spear at the charging boar. " Nhà vua quăng mạnh cây giáo của mình về phía con lợn lòi đang lao tới. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cong vênh, méo mó. Distorted by warping; twisted out of shape Ví dụ : "The old, unused photo album contained warped pictures, twisted and distorted by the heat. " Cuốn album ảnh cũ không dùng đến chứa những bức ảnh bị cong vênh, méo mó do sức nóng. appearance condition material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoắn xuýt, lệch lạc, đồi trụy. Of a person's mind, attitudes, etc, perverse, strange, aberrant or deviant. Ví dụ : "a warped sense of humour" Một khiếu hài hước lệch lạc. mind character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc