Hình nền cho warped
BeDict Logo

warped

/wɔːrpt/ /wɔːrpt/

Định nghĩa

verb

Cong, méo mó, vặn vẹo.

Ví dụ :

Sàn gỗ bị cong vênh sau trận mưa lớn làm ngập tầng hầm.
verb

Bồi đắp phù sa, làm cho màu mỡ.

Ví dụ :

Người nông dân cho nước sông tràn vào ruộng trũng để bồi đắp phù sa, với hy vọng làm cho đất đai thêm màu mỡ.