BeDict Logo

shunter

/ˈʃʌntər/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "train" - Đuôi, phần kéo dài.
trainnoun
/tɹeɪn/

Đuôi, phần kéo dài.

Phần đuôi kéo dài của tên lửa đồ chơi của đứa trẻ rất dài.

Hình ảnh minh họa cho từ "correct" - Đúng, chính xác, chuẩn xác.
correctadjective
/kəˈɹɛkt/

Đúng, chính xác, chuẩn xác.

Câu trả lời của giáo viên là đúng.

Hình ảnh minh họa cho từ "locomotive" - Đầu máy, xe đầu kéo.
/ˌləʊkəʊˈməʊtiv/ /ˌloʊkəˈmoʊtiv/

Đầu máy, xe đầu kéo.

Đầu máy xe lửa khụt khịt kéo đoàn tàu chở đầy học sinh đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "operations" - Vận hành, hoạt động.
/ˌɒpəˈɹeɪʃənz/ /ˌɑpəˈɹeɪʃənz/

Vận hành, hoạt động.

Cách máy giặt vận hành bao gồm việc cấp nước, giặt, xả và vắt khô.

Hình ảnh minh họa cho từ "positions" - Vị trí, địa điểm.
/pəˈzɪʃənz/

Vị trí, địa điểm.

Giáo viên chỉ định cho học sinh các vị trí khác nhau trong lớp học.

Hình ảnh minh họa cho từ "shunting" - Xô, đẩy mạnh, giật mạnh.
/ˈʃʌntɪŋ/

, đẩy mạnh, giật mạnh.

Tiếng ồn đột ngột làm tôi giật mình về phía trước trên ghế.

Hình ảnh minh họa cho từ "tracks" - Dấu vết, vết tích.
tracksnoun
/tɹæks/

Dấu vết, vết tích.

Bạn có thấy dấu vết gì trên tuyết không?

Hình ảnh minh họa cho từ "person" - Người, cá nhân.
personnoun
/ˈpɜːsən/ /ˈpɝsən/

Người, nhân.

Mỗi người là một cá thể độc nhất, cả về tinh thần lẫn thể chất.

Hình ảnh minh họa cho từ "railway" - Đường sắt, tuyến đường sắt, hệ thống đường sắt.
/ˈɹeɪlˌweɪ/

Đường sắt, tuyến đường sắt, hệ thống đường sắt.

Đường sắt cho phép mọi người di chuyển nhanh chóng giữa các thành phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "switcher" - Người chuyển đổi, công tắc chuyển mạch.
/ˈswɪtʃər/

Người chuyển đổi, công tắc chuyển mạch.

Cái điều khiển TV là một loại "công tắc chuyển kênh"; nó cho phép bạn chuyển kênh nhanh chóng.

Hình ảnh minh họa cho từ "carries" - Cách mang, dáng điệu.
/ˈkæriz/

Cách mang, dáng điệu.

Việc mang túi hàng đúng cách giúp chúng không bị rách.