Hình nền cho switcher
BeDict Logo

switcher

/ˈswɪtʃər/

Định nghĩa

noun

Người chuyển đổi, công tắc chuyển mạch.

Ví dụ :

"The TV remote is a switcher; it lets you change channels quickly. "
Cái điều khiển TV là một loại "công tắc chuyển kênh"; nó cho phép bạn chuyển kênh nhanh chóng.