noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chuyển đổi, công tắc chuyển mạch. One who or that which switches. Ví dụ : "The TV remote is a switcher; it lets you change channels quickly. " Cái điều khiển TV là một loại "công tắc chuyển kênh"; nó cho phép bạn chuyển kênh nhanh chóng. machine electronics device technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguồn xung. A switchmode power supply. Ví dụ : "The technician replaced the old switcher with a newer, more efficient one. " Kỹ thuật viên đã thay thế cái nguồn xung cũ bằng một cái mới hơn, hiệu quả hơn. electronics technology device machine electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu máy chuyển đường, đầu máy dồn toa. A railway locomotive used for shunting; a shunter. Ví dụ : "The switcher carefully moved the train cars around the rail yard, preparing them for their long journey. " Cái đầu máy dồn toa cẩn thận di chuyển các toa tàu xung quanh khu ga, chuẩn bị cho hành trình dài của chúng. vehicle machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc