BeDict Logo

switcher

/ˈswɪtʃər/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "replaced" - Thay thế, hoàn trả, phục hồi.
/ɹɪˈpleɪst/

Thay thế, hoàn trả, phục hồi.

Sau khi đọc xong cuốn sách, tôi đặt lại nó lên kệ.

Hình ảnh minh họa cho từ "quickly" - Nhanh chóng, mau lẹ.
quicklyadverb
/ˈkwɪkli/

Nhanh chóng, mau lẹ.

Giáo viên giải thích khái niệm toán học mới một cách nhanh chóng.

Hình ảnh minh họa cho từ "locomotive" - Đầu máy, xe đầu kéo.
/ˌləʊkəʊˈməʊtiv/ /ˌloʊkəˈmoʊtiv/

Đầu máy, xe đầu kéo.

Đầu máy xe lửa khụt khịt kéo đoàn tàu chở đầy học sinh đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "efficient" - Nguyên nhân, tác nhân.
/əˈfɪʃənt/ /ɪˈfɪʃənt/

Nguyên nhân, tác nhân.

Nguyên nhân của phương pháp học tập mới là kết quả học tập được cải thiện.

Hình ảnh minh họa cho từ "shunter" - Đầu máy dồn toa, người điều khiển dồn toa.
/ˈʃʌntər/

Đầu máy dồn toa, người điều khiển dồn toa.

Người điều khiển dồn toa cẩn thận di chuyển các toa tàu vào đúng vị trí của chúng trong sân ga.

Hình ảnh minh họa cho từ "shunting" - Xô, đẩy mạnh, giật mạnh.
/ˈʃʌntɪŋ/

, đẩy mạnh, giật mạnh.

Tiếng ồn đột ngột làm tôi giật mình về phía trước trên ghế.

Hình ảnh minh họa cho từ "journey" - Hành trình, chuyến đi.
/ˈd͡ʒɜːni/ /ˈd͡ʒɝni/

Hành trình, chuyến đi.

Hành trình buổi sáng của tôi đến trường mất khoảng 20 phút bằng xe buýt.

Hình ảnh minh họa cho từ "switches" - Bó que, công tắc.
/swɪtʃɪz/

que, công tắc.

Cô giáo dùng một bó que, có thể điều chỉnh độ chặt, để minh họa mức độ gắn kết làm việc nhóm của các bạn học sinh trong dự án.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "technician" - Kỹ thuật viên, nhà kỹ thuật.
/tekˈnɪʃən/

Kỹ thuật viên, nhà kỹ thuật.

Kỹ thuật viên máy tính đã sửa chiếc máy in bị hỏng trong thư viện trường học.

Hình ảnh minh họa cho từ "channels" - Kênh, luồng lạch.
/ˈtʃænəlz/

Kênh, luồng lạch.

Nước từ cối xay nước đổ ra tạo thành một con sóng dừng trong lòng kênh.

Hình ảnh minh họa cho từ "preparing" - Chuẩn bị, sửa soạn, sẵn sàng.
/pɹɪˈpɛəɹɪŋ/ /pɹɪˈpɛɹɪŋ/

Chuẩn bị, sửa soạn, sẵn sàng.

Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng tàu vũ trụ cho việc cất cánh.