noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho thuê. The allowing of possession of a property etc. in exchange for rent. Ví dụ : "The property management company handles all the lets for the apartment building, ensuring tenants sign agreements and pay rent on time. " Công ty quản lý bất động sản xử lý tất cả các việc cho thuê căn hộ trong tòa nhà, đảm bảo người thuê ký hợp đồng và trả tiền thuê đúng hạn. property business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, để cho. To allow to, not to prevent (+ infinitive, but usually without to). Ví dụ : "After he knocked for hours, I decided to let him come in." Sau khi anh ấy gõ cửa hàng tiếng đồng hồ, tôi quyết định để anh ấy vào nhà. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để, cho phép, hãy To leave. Ví dụ : "Let me alone!" Hãy để tôi yên! action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho, Thả cho chảy, Xả. To allow the release of (a fluid). Ví dụ : "The physicians let about a pint of his blood, but to no avail." Các bác sĩ đã xả khoảng nửa lít máu của ông ấy, nhưng vô ích. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho thuê. To allow possession of (a property etc.) in exchange for rent. Ví dụ : "I decided to let the farmhouse to a couple while I was working abroad." Tôi quyết định cho cặp đôi đó thuê căn nhà ở nông trại trong thời gian tôi đi làm ở nước ngoài. property business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, giao phó. To give, grant, or assign, as a work, privilege, or contract; often with out. Ví dụ : "to let the building of a bridge; to let out the lathing and the plastering" Cho phép xây dựng một cây cầu; giao khoán công việc lát ván và trát tường. business law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hãy, nào, để. Used to introduce an imperative in the first or third person. Ví dụ : "Let P be the point where AB and OX intersect." Gọi P là giao điểm của AB và OX. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hãy, cho phép, để. To cause (+ bare infinitive). Ví dụ : "My mom lets me play video games after I finish my homework. " Mẹ tôi cho phép tôi chơi điện tử sau khi tôi làm xong bài tập về nhà. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở ngại, vật cản, sự cản trở. An obstacle or hindrance. Ví dụ : "The fallen tree created many lets for the hikers on the trail. " Cây đổ chắn ngang đường tạo ra nhiều trở ngại cho người đi bộ đường dài. negative situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi giao bóng chạm lưới, giao bóng chạm lưới. The hindrance caused by the net during serve, only if the ball falls legally. Ví dụ : "After three consecutive lets, the frustrated tennis player adjusted their serve, hoping to finally clear the net without hindrance. " Sau ba lần giao bóng chạm lưới liên tiếp, vận động viên tennis bực bội điều chỉnh lại cú giao bóng của mình, hy vọng cuối cùng có thể đưa bóng qua lưới mà không gặp cản trở nữa. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, gây trở ngại, làm vướng víu. To hinder, prevent, impede, hamper, cumber; to obstruct (someone or something). Ví dụ : "The heavy traffic lets progress on the construction project, delaying its completion date. " Giao thông ùn tắc cản trở tiến độ của dự án xây dựng, làm chậm ngày hoàn thành. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn, cản, không cho phép. To prevent someone from doing something; also to prevent something from happening. Ví dụ : "The rain lets us from going to the park today. " Trời mưa khiến chúng ta không đi công viên hôm nay được. ability action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chần chừ, trì hoãn. To tarry or delay. Ví dụ : "We're going to the park, but let's let our meeting with the doctor slip until tomorrow. " Chúng ta sẽ đi công viên, nhưng thôi hoãn cuộc hẹn với bác sĩ lại đến ngày mai đi. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc