Hình nền cho shunted
BeDict Logo

shunted

/ˈʃʌntɪd/ /ˈʃʌntəd/

Định nghĩa

verb

Đẩy, xô đẩy, làm giật mình.

Ví dụ :

"A loud bang shunted Maya awake, making her jump in bed. "
Một tiếng nổ lớn làm Maya giật mình tỉnh giấc, khiến cô bật dậy trên giường.
verb

Đẩy sang một bên, gạt sang một bên, chuyển hướng.

Ví dụ :

Vì công ty tập trung vào các sản phẩm mới, công nghệ cũ, đáng tin cậy bị đẩy sang một bên, giao cho một nhóm phát triển nhỏ hơn.
adjective

Được mắc mạch rẽ.

Ví dụ :

Sợi dây được mắc mạch rẽ, dùng trong thí nghiệm, cho phép một lượng nhỏ dòng điện đi vòng qua thiết bị đo lường nhạy cảm, bảo vệ nó khỏi bị hư hại.