verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy, xô đẩy, làm giật mình. To cause to move (suddenly), as by pushing or shoving; to give a (sudden) start to. Ví dụ : "A loud bang shunted Maya awake, making her jump in bed. " Một tiếng nổ lớn làm Maya giật mình tỉnh giấc, khiến cô bật dậy trên giường. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy sang một bên, gạt sang một bên, chuyển hướng. To divert to a less important place, position, or state. Ví dụ : "Because the company focused on new products, older, reliable technology was shunted to a smaller development team. " Vì công ty tập trung vào các sản phẩm mới, công nghệ cũ, đáng tin cậy bị đẩy sang một bên, giao cho một nhóm phát triển nhỏ hơn. position state action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân luồng, chuyển hướng. To provide with a shunt. Ví dụ : "to shunt a galvanometer" Phân luồng dòng điện qua điện kế. medicine physiology technical device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển, di chuyển, dồn. To move data in memory to a physical disk. Ví dụ : "The overloaded server shunted the less critical data to the hard drive to free up RAM. " Máy chủ quá tải dồn dữ liệu ít quan trọng hơn sang ổ cứng để giải phóng RAM. computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển mạch, rẽ mạch. To divert electric current by providing an alternative path. Ví dụ : "The electrician shunted the current around the faulty outlet so the rest of the lights wouldn't go out. " Để các đèn khác không bị tắt, người thợ điện đã chuyển mạch điện vòng qua ổ cắm bị hỏng. electric technology physics device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dồn toa, chuyển hướng. To move a train from one track to another, or to move carriages, etc. from one train to another. Ví dụ : "The train was shunted onto a different track to make way for the express train. " Đoàn tàu đã được dồn sang một đường ray khác để nhường đường cho tàu tốc hành. vehicle action traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm sầm, va quệt, đụng nhẹ. To have a minor collision, especially in a motor car. Ví dụ : "While pulling into the parking space, Sarah accidentally shunted the car in front of her, leaving a small scratch. " Khi lùi xe vào chỗ đậu, Sarah vô tình va quệt nhẹ vào xe phía trước, khiến xe đó bị một vết xước nhỏ. vehicle traffic action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển hướng, làm lệch hướng. To divert the flow of a body fluid. Ví dụ : "The doctor shunted excess fluid from the patient's brain to relieve pressure. " Bác sĩ đã chuyển hướng lượng dịch thừa từ não của bệnh nhân để giảm áp lực. medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển hướng, rẽ hướng. To turn aside or away; to divert. Ví dụ : "The doctor shunted the patient to a specialist after the initial examination revealed a complex issue. " Sau khi khám ban đầu và phát hiện ra vấn đề phức tạp, bác sĩ đã chuyển hướng bệnh nhân đến một chuyên gia để điều trị. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được mắc mạch rẽ. Fitted with an electrical shunt Ví dụ : "The shunted wire, used in the experiment, allowed a small amount of current to bypass the sensitive measuring device, protecting it from damage. " Sợi dây được mắc mạch rẽ, dùng trong thí nghiệm, cho phép một lượng nhỏ dòng điện đi vòng qua thiết bị đo lường nhạy cảm, bảo vệ nó khỏi bị hư hại. electronics technical electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc