BeDict Logo

shunting

/ˈʃʌntɪŋ/
verb

Dồn toa, chuyển hướng tàu.

Ví dụ:

Các công nhân đường sắt đang dồn các toa tàu trống sang đường ray khác để nhường chỗ cho đoàn tàu chở khách sắp đến.

noun

Ví dụ:

Người thợ điện giải thích rằng việc mắc song song công tắc đèn cũ đã tạo ra một mạch điện song song, cho phép công tắc điều chỉnh độ sáng mới kiểm soát độ sáng.

noun

Ví dụ:

Công ty buôn bán nhỏ đó kiếm lời nhờ kinh doanh chênh lệch giá nội địa, mua táo giá rẻ ở chợ nông sản trung tâm thành phố và bán ngay lập tức với giá cao hơn cho cửa hàng tạp hóa ở khu dân cư phía trên, lợi dụng sự khác biệt giá tạm thời.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "connection" - Sự kết nối, sự liên kết.
/kəˈnɛkʃən/

Sự kết nối, sự liên kết.

Việc kết nối giữa hai phòng học đã được thực hiện bằng cách lắp đặt một đường dây điện thoại mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "immediately" - Ngay lập tức, tức thì, lập tức.
/əˈmiːdi.ətli/

Ngay lập tức, tức thì, lập tức.

Tôi hy vọng chúng ta có thể bắt đầu ngay lập tức.

Hình ảnh minh họa cho từ "neighborhood" - Tình làng nghĩa xóm, Tình nghĩa xóm giềng.
/ˈneɪbə.hʊd/ /ˈneɪbɚˌhʊd/

Tình làng nghĩa xóm, Tình nghĩa xóm giềng.

Tình làng nghĩa xóm là lý do duy nhất để chúng tôi trao nhau những lời chào hỏi xã giao trống rỗng.

Hình ảnh minh họa cho từ "accidentally" - Vô tình, tình cờ, bất ngờ.
/ˌæksəˈdɛnt(ə)li/

tình, tình cờ, bất ngờ.

Ông ấy khám phá ra penicillin phần lớn là do tình cờ thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "frequently" - Thường xuyên, hay, luôn.
/ˈfɹiː.kwənt.li/

Thường xuyên, hay, luôn.

Câu hỏi này thường xuyên xuất hiện.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "galvanometer" - Điện kế.
/ˌɡæl.vəˈnɒm.ɪt.ə/ /ˌɡæl.vəˈnɑm.ət.ɚ/

Điện kế.

Người kỹ thuật viên đã dùng một điện kế để kiểm tra xem có dòng điện nào chạy trong mạch điện bị lỗi hay không.

Hình ảnh minh họa cho từ "combinations" - Sự kết hợp, sự phối hợp.
/kɒmbɪˈneɪʃənz/ /kɑmbɪˈneɪʃənz/

Sự kết hợp, sự phối hợp.

Nhà hàng có rất nhiều sự kết hợp nhân bánh pizza ngon tuyệt để bạn lựa chọn.

Hình ảnh minh họa cho từ "temporarily" - Tạm thời, nhất thời.
/ˈtɛmp(ə)ɹəɹəli/ /ˌtɛmpəˈɹɛɹəli/

Tạm thời, nhất thời.

Cửa hàng tạm thời đóng cửa để sửa chữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "manipulation" - Sự thao túng, sự điều khiển, sự lèo lái.
/məˌnɪp.juˈleɪ.ʃən/

Sự thao túng, sự điều khiển, sự lèo lái.

Sự thao túng dư luận của chính trị gia đó thể hiện rõ trong các bài phát biểu tranh cử của ông ta.

Hình ảnh minh họa cho từ "electrician" - Thợ điện.
/ɪˌlɛkˈtrɪʃən/ /ˌilɛkˈtrɪʃən/

Thợ điện.

Người thợ điện đã sửa xong mấy cái đèn bị hỏng trong bếp nhà mình rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "alternative" - Sự lựa chọn, Giải pháp thay thế, Phương án khác.
/ɒl.ˈtɜː(ɹ).nə.tɪv/ /ɔl.ˈtɝ.nə.tɪv/

Sự lựa chọn, Giải pháp thay thế, Phương án khác.

Trường cung cấp một lịch trình học thay thế cho những học sinh cần thêm thời gian để học bài.