Hình nền cho shunting
BeDict Logo

shunting

/ˈʃʌntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xô, đẩy mạnh, giật mạnh.

Ví dụ :

Tiếng ồn đột ngột làm tôi giật mình về phía trước trên ghế.
verb

Chuyển dữ liệu, chuyển đổi dữ liệu.

Ví dụ :

Máy chủ quá tải đang chuyển các tập tin ít được sử dụng sang ổ cứng để giải phóng dung lượng cho người dùng đang hoạt động.
verb

Dồn toa, chuyển hướng tàu.

Ví dụ :

Các công nhân đường sắt đang dồn các toa tàu trống sang đường ray khác để nhường chỗ cho đoàn tàu chở khách sắp đến.
noun

Ví dụ :

Người thợ điện giải thích rằng việc mắc song song công tắc đèn cũ đã tạo ra một mạch điện song song, cho phép công tắc điều chỉnh độ sáng mới kiểm soát độ sáng.
noun

Ví dụ :

Công ty buôn bán nhỏ đó kiếm lời nhờ kinh doanh chênh lệch giá nội địa, mua táo giá rẻ ở chợ nông sản trung tâm thành phố và bán ngay lập tức với giá cao hơn cho cửa hàng tạp hóa ở khu dân cư phía trên, lợi dụng sự khác biệt giá tạm thời.