Hình nền cho spinning
BeDict Logo

spinning

/ˈspɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tôi xoay người vài vòng.
verb

Ví dụ :

Chính trị gia đó đang cố tô vẽ kết quả thăm dò ý kiến đáng thất vọng để biến nó thành một chiến thắng.
verb

Ví dụ :

"The metalworker was carefully spinning the aluminum sheet into a perfect bowl using a lathe. "
Người thợ kim loại cẩn thận chuốt tấm nhôm trên máy tiện để tạo thành một cái bát hoàn hảo.
verb

Quay mòng mòng, chờ đợi trong vô vọng.

Ví dụ :

Chương trình máy tính cứ quay mòng mòng, chờ kết nối internet được khôi phục rồi mới có thể tiếp tục tải xuống.
verb

Ví dụ :

Cái ổ trục bị lỗi đã bị quay trượt quanh trục, gây hư hỏng nghiêm trọng cho cả trục quay và vỏ máy.