Hình nền cho sidespin
BeDict Logo

sidespin

/ˈsaɪdˌspɪn/

Định nghĩa

noun

Độ xoáy ngang, xoáy cạnh.

Ví dụ :

Người chơi tennis đã tạo ra độ xoáy ngang cho quả bóng, khiến nó lượn mạnh ra xa đối thủ.