Hình nền cho slipshod
BeDict Logo

slipshod

/ˈslɪp.ʃɒd/ /ˈslɪp.ʃɑd/

Định nghĩa

adjective

Cẩu thả, qua loa, đại khái.

Ví dụ :

Bài luận của học sinh đó đầy lỗi chính tả và ngữ pháp, cho thấy rõ ràng là cậu ta đã làm bài một cách cẩu thả.