adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cẩu thả, qua loa, đại khái. Done poorly or too quickly; slapdash. Ví dụ : "The student's essay was filled with typos and grammatical errors, making it clear that he had done a slipshod job. " Bài luận của học sinh đó đầy lỗi chính tả và ngữ pháp, cho thấy rõ ràng là cậu ta đã làm bài một cách cẩu thả. quality style work attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi dép lê, xỏ dép lê. Wearing slippers or similarly open shoes. Ví dụ : "The little girl wore slipshod sandals to the park, making her feet hot and dusty. " Cô bé đi dép lê đến công viên, khiến chân cô bé bị nóng và bám đầy bụi. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc