Hình nền cho sandals
BeDict Logo

sandals

/ˈsændəlz/

Định nghĩa

noun

Dép, dép xăng-đan.

Ví dụ :

"She wore comfortable sandals to the beach. "
Cô ấy đi đôi dép xăng-đan thoải mái đến bãi biển.
noun

Thuyền dài, thuyền nhỏ.

Ví dụ :

Thuyền trưởng của tàu đánh cá đã dùng chiếc thuyền dài (loại thuyền nhỏ thường dùng ở bờ biển Barbary) của mình để di chuyển trong vùng nước nông gần bờ biển Barbary.