verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ẩu, làm qua loa, trát vội. To apply, or apply something to, in a hasty, careless, or rough manner; to roughcast. Ví dụ : "to slapdash a wall" Trát vôi lên tường một cách ẩu tả. action style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua loa, cẩu thả. Produced or carried out hastily; haphazard; careless. Ví dụ : "The student's slapdash essay was full of grammatical errors and lacked any clear argument. " Bài luận của học sinh đó được viết qua loa, cẩu thả nên đầy lỗi ngữ pháp và không có luận điểm rõ ràng. quality style attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua loa, cẩu thả. In a hasty or careless manner. Ví dụ : "He completed the project slapdash, forgetting several important details. " Anh ta hoàn thành dự án một cách qua loa, cẩu thả nên đã quên mất vài chi tiết quan trọng. quality style attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua loa, cẩu thả. Directly, right there; slap-bang. Ví dụ : "Van Eyck signed his portrait of the Arnolfinis slapdash in the center of the painting." Van Eyck đã ký tên mình vào bức chân dung Arnolfini một cách cẩu thả ngay giữa bức tranh. style action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua loa, cẩu thả. With a slap; all at once; slap. Ví dụ : "He painted the fence so slapdash that there were still patches of the old color showing through. " Anh ấy sơn cái hàng rào một cách quá loa, cẩu thả đến nỗi vẫn còn những mảng màu cũ lộ ra. style action quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc