Hình nền cho snowdrifts
BeDict Logo

snowdrifts

/ˈsnoʊˌdrɪfts/

Định nghĩa

noun

Đống tuyết, lớp tuyết dày do gió thổi.

Ví dụ :

Sau trận bão tuyết, những đống tuyết dày do gió thổi đã chặn lối vào nhà, khiến việc đi làm trở nên khó khăn.