adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách hòa đồng, có tính xã giao. In a social manner; sociably. Ví dụ : "The students interacted socially during their lunch break. " Các học sinh tương tác với nhau một cách hòa đồng trong giờ nghỉ trưa. society communication human group attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về mặt xã hội, Có tính xã hội. In social contexts. Ví dụ : "socially awkward" Vụng về trong giao tiếp xã hội. society human group communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc