adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm lòng, nhân hậu, dễ mủi lòng. Gentle; kind; sympathetic. Ví dụ : "The teacher was softhearted and gave extra help to the struggling students. " Cô giáo là người mềm lòng nên đã giúp đỡ thêm cho những học sinh gặp khó khăn. character attitude human person mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm lòng, dễ mủi lòng, giàu lòng trắc ẩn. Easily moved to sorrow or pity. Ví dụ : "The teacher was softhearted and gave extra help to the struggling student. " Cô giáo là người mềm lòng nên đã giúp đỡ thêm cho học sinh đang gặp khó khăn. character emotion human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ mủi lòng, mềm lòng. Willing to accept criticism. Ví dụ : "My teacher was softhearted and readily accepted my feedback on my presentation. " Cô giáo tôi dễ mủi lòng và sẵn sàng chấp nhận những góp ý của tôi về bài thuyết trình. character mind attitude human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc