Hình nền cho softhearted
BeDict Logo

softhearted

/ˌsɔːftˈhɑːrtɪd/ /ˌsɑːftˈhɑːrtɪd/

Định nghĩa

adjective

Mềm lòng, nhân hậu, dễ mủi lòng.

Ví dụ :

Cô giáo là người mềm lòng nên đã giúp đỡ thêm cho những học sinh gặp khó khăn.