Hình nền cho pity
BeDict Logo

pity

/ˈpɪti/

Định nghĩa

noun

Thương hại, lòng trắc ẩn, sự thương xót.

Ví dụ :

Tôi chợt cảm thấy thương xót cho chú chó con bị lạc đang run rẩy trong mưa.
verb

Thương hại, làm cho thương xót.

Ví dụ :

Bộ lông xơ xác và cái chân tập tễnh của con chó hoang khiến người ta thương hại nó, thúc đẩy mọi người cho nó ăn và uống nước.