verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình cầu hóa, bao bọc. To place in a sphere, or among the spheres; to ensphere. Ví dụ : "The artist sphered the tiny world inside a glass ball, creating a miniature snow globe. " Người nghệ sĩ đã bao bọc thế giới nhỏ bé bên trong một quả cầu thủy tinh, tạo ra một quả cầu tuyết thu nhỏ. space astronomy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tròn, Hoàn thiện. To make round or spherical; to perfect. Ví dụ : "The artist sphered the clay, shaping it into a perfect sphere. " Người nghệ sĩ đã vo tròn khối đất sét, hoàn thiện nó thành một hình cầu hoàn hảo. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc