Hình nền cho spherical
BeDict Logo

spherical

/sfiːɹɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Hình cầu, có hình cầu.

Ví dụ :

"The bouncy ball was perfectly spherical. "
Quả bóng nảy có hình cầu tròn xoe.
adjective

Ví dụ :

Hệ thống định vị sử dụng tọa độ cầu để xác định chính xác vị trí của máy bay trong không gian ba chiều, bằng cách dùng bán kính và hai góc.
adjective

Ví dụ :

Các nhà thiên văn học cổ đại tin rằng các ngôi sao được gắn cố định trên một lớp vỏ hình cầu bao quanh Trái Đất, giống như một thiên cầu khổng lồ.