adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhún nhảy, nảy, đàn hồi. Easily bounced. Ví dụ : "The little girl's ball was very bouncy, so she could easily throw it high in the air. " Quả bóng của cô bé rất nảy, nên cô bé có thể dễ dàng ném nó lên cao. physics material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, hoạt bát, tràn đầy năng lượng. Lively, exuberant, energetic. Ví dụ : "The puppy had a bouncy personality, always wagging its tail and jumping around. " Chú chó con có tính cách rất hoạt bát, lúc nào cũng vẫy đuôi và nhảy nhót xung quanh. energy character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc