Hình nền cho spheres
BeDict Logo

spheres

/sfɪərz/ /sfɪrz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Máy bán kẹo cao su chứa đầy những viên kẹo hình cầu đủ màu sắc.
noun

Ví dụ :

Các nhà thiên văn học cổ đại tin rằng các ngôi sao là những điểm sáng cố định được gắn trên các tầng trời xa xôi đang xoay tròn.
noun

Ví dụ :

Trong thiên văn học cổ đại, các học giả tưởng tượng rằng các hành tinh và ngôi sao được gắn vào các thiên cầu trong suốt xoay quanh Trái Đất, tạo ra âm nhạc du dương của vũ trụ khi chúng chuyển động.
noun

Ví dụ :

Vì công việc của Sarah là quản lý mạng xã hội, lĩnh vực của cô ấy bao gồm tiếp thị trực tuyến, tương tác với khách hàng và sáng tạo nội dung.
noun

Ví dụ :

Giáo viên đã mở rộng cuộc thảo luận để bao gồm cả lĩnh vực ảnh hưởng của công nghệ lên cả giáo dục và giải trí.