Hình nền cho sphere
BeDict Logo

sphere

/sfɪə/ /sfɪɹ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The ball is a perfect sphere. "
Quả bóng này là một hình cầu hoàn hảo.
noun

Ví dụ :

Nhà thiên văn học chỉ vào một ngôi sao xa xôi, nói, "Tối nay, ngôi sao đó nằm gần thiên cầu có thể nhìn thấy được."
noun

Ví dụ :

Người Hy Lạp cổ đại tin rằng các hành tinh di chuyển trên những thiên cầu, được hình dung như những quả cầu pha lê xoay quanh Trái Đất.
noun

Ví dụ :

Phạm vi ảnh hưởng của bà tôi không chỉ giới hạn trong gia đình mà còn lan rộng ra cả xóm giềng.
verb

Bao bọc, đặt vào hình cầu.

To place in a sphere, or among the spheres; to ensphere.

Ví dụ :

Giáo viên đã cố gắng bao bọc các phong cách học tập khác nhau của học sinh trong một môi trường lớp học duy nhất, hy vọng thúc đẩy sự hiểu biết lẫn nhau.