noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điếu cần, điếu cỏ. A cannabis cigarette. Ví dụ : "After a long day at work, Mark relaxed by smoking a spliff in his backyard. " Sau một ngày dài làm việc, Mark thư giãn bằng cách hút một điếu cần ở sân sau nhà mình. substance culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc