Hình nền cho cannabis
BeDict Logo

cannabis

/ˈkænəbɪs/

Định nghĩa

noun

Cần sa, cây gai dầu.

Ví dụ :

Người nông dân trồng hạt cần sa trên đồng ruộng của mình, hy vọng thu hoạch được những sợi chắc khỏe để làm dây thừng.
noun

Ví dụ :

Dược sĩ cẩn thận đong lượng cần sa y tế để sử dụng trong kem bôi giảm đau cho bệnh nhân.