adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, tích cực, gắng sức. In a strenuous manner. Ví dụ : "The student studied for the exam strenuously, spending hours reviewing notes and practicing problems. " Người học sinh đó học bài cho kỳ thi một cách rất hăng say, dành hàng giờ để xem lại ghi chú và luyện giải bài tập. action energy way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc