Hình nền cho strenuously
BeDict Logo

strenuously

/ˈstɹɛnjuəsli/ /ˈstɹɛnjʊəsli/

Định nghĩa

adverb

Hăng hái, tích cực, gắng sức.

Ví dụ :

Người học sinh đó học bài cho kỳ thi một cách rất hăng say, dành hàng giờ để xem lại ghi chú và luyện giải bài tập.