verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách điệu, tạo phong cách. To represent in a particular style. Ví dụ : "The artist chose to stylise the portrait by using bold colors and geometric shapes. " Người họa sĩ chọn cách điệu bức chân dung bằng cách sử dụng những màu sắc đậm và hình dạng hình học. style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách điệu, tạo phong cách. To represent abstractly in a conventional manner, commonly fancifully symbolic, to identify a particular item, by omitting most of the detail that is not unique to the item in question. Ví dụ : "The artist chose to stylise the flowers in her painting, making them look more like simple shapes than realistic blossoms. " Người họa sĩ đã chọn cách điệu những bông hoa trong bức tranh của mình, khiến chúng trông giống những hình dạng đơn giản hơn là những bông hoa thật. style art appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc