Hình nền cho symbolic
BeDict Logo

symbolic

/sɪmˈbɑlɪk/ /sɪmˈbɒlɪk/

Định nghĩa

adjective

Mang tính biểu tượng, tượng trưng.

Ví dụ :

"The red ribbon was a symbolic gesture of support for the team. "
Chiếc ruy băng đỏ là một hành động mang tính biểu tượng, thể hiện sự ủng hộ đối với đội.