verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ sót, bỏ qua, lược bỏ. To leave out or exclude. Ví dụ : "When writing the recipe, I made a mistake by omitting the baking powder. " Khi viết công thức, tôi đã mắc lỗi vì bỏ sót bột nở. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ sót, bỏ quên, không thực hiện. To fail to perform. Ví dụ : "The student was penalized for omitting the final question on the test. " Học sinh bị trừ điểm vì đã bỏ sót câu hỏi cuối cùng trong bài kiểm tra. action work business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ qua, lơ là. To neglect or take no notice of. Ví dụ : "The teacher was omitting some details from the history lesson, choosing to focus on the major events. " Giáo viên đã bỏ qua một vài chi tiết trong bài học lịch sử, chọn tập trung vào các sự kiện chính. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bỏ sót, sự bỏ quên. An act of omission. Ví dụ : "Her omitting a crucial detail in the report led to an incorrect conclusion. " Việc cô ấy bỏ sót một chi tiết quan trọng trong báo cáo đã dẫn đến một kết luận sai. action gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc