Hình nền cho subjectivity
BeDict Logo

subjectivity

/ˌsʌbdʒekˈtɪvəti/ /ˌsʌbədʒekˈtɪvəti/

Định nghĩa

noun

Tính chủ quan.

Ví dụ :

Các bài phê bình phim thường chứa đầy tính chủ quan vì mỗi người có một gu thưởng thức khác nhau.