Hình nền cho subjective
BeDict Logo

subjective

/səbˈdʒɛktɪv/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Ý kiến của tôi về quy định đồng phục mới của trường mang tính chủ quan thôi; đơn giản là tôi không thích kiểu dáng của nó.
adjective

Ví dụ :

Ý kiến của tôi về cô giáo mới mang tính chủ quan; tôi thích cách dạy của cô ấy, trong khi những người khác thấy nó khó hiểu.
adjective

Ví dụ :

Ý kiến của tôi về đồ ăn ở căn tin trường mới rất chủ quan; tôi không thích, nhưng em trai tôi lại thấy ngon.
adjective

Chủ quan, thuộc về chủ quan.

Ví dụ :

Trải nghiệm chủ quan của Anna về môi trường học đường chịu ảnh hưởng bởi tính cách hướng nội bẩm sinh của cô.
adjective

Chủ quan, mang tính chủ quan.

Ví dụ :

Ý kiến của tôi về đồ ăn ở căn tin mới của trường chỉ mang tính chủ quan thôi; tôi thấy nó dở tệ, nhưng người khác có thể lại thấy ngon.
adjective

Ví dụ :

Tiếng Tundra Nenets có lối chia động từ chủ động, nghĩa là dạng động từ chỉ cho biết ai thực hiện hành động, chứ không cho biết ai hoặc cái gì chịu tác động của hành động đó.