BeDict Logo

subjective

/səbˈdʒɛktɪv/
Hình ảnh minh họa cho subjective: Chủ quan.
 - Image 1
subjective: Chủ quan.
 - Thumbnail 1
subjective: Chủ quan.
 - Thumbnail 2
adjective

Ý kiến của tôi về quy định đồng phục mới của trường mang tính chủ quan thôi; đơn giản là tôi không thích kiểu dáng của nó.

Hình ảnh minh họa cho subjective: Chủ quan.
 - Image 1
subjective: Chủ quan.
 - Thumbnail 1
subjective: Chủ quan.
 - Thumbnail 2
adjective

Ý kiến của tôi về cô giáo mới mang tính chủ quan; tôi thích cách dạy của cô ấy, trong khi những người khác thấy nó khó hiểu.

Hình ảnh minh họa cho subjective: Chủ quan, mang tính chủ quan.
 - Image 1
subjective: Chủ quan, mang tính chủ quan.
 - Thumbnail 1
subjective: Chủ quan, mang tính chủ quan.
 - Thumbnail 2
adjective

Ý kiến của tôi về đồ ăn ở căn tin trường mới rất chủ quan; tôi không thích, nhưng em trai tôi lại thấy ngon.

Hình ảnh minh họa cho subjective: Chủ động.
adjective

Tiếng Tundra Nenets có lối chia động từ chủ động, nghĩa là dạng động từ chỉ cho biết ai thực hiện hành động, chứ không cho biết ai hoặc cái gì chịu tác động của hành động đó.