

subsidize
Định nghĩa
Từ liên quan
affordable adjective
/əˈfɔː(ɹ).də.bəl/ /əˈfɔɹ.də.bəl/
Vừa túi tiền, phải chăng, giá cả phải chăng.
subsidizes verb
/ˈsʌbsɪˌdaɪzɪz/ /ˈsʌbsəˌdaɪzɪz/
Trợ cấp, bao cấp, tài trợ.
Chính phủ trợ cấp cho nông dân để giúp giữ giá thực phẩm ở mức người dân có thể mua được.