BeDict Logo

subsidies

/ˈsʌbsɪdiz/
Hình ảnh minh họa cho subsidies: Trợ cấp, tiền trợ cấp.
noun

Trợ cấp, tiền trợ cấp.

Các ghi chép lịch sử cho thấy rằng vào thế kỷ 18, quốc hội thường xuyên cấp tiền trợ cấp cho Hoàng gia Anh để tài trợ cho các cuộc chiến tranh.