noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công ty, hãng, xí nghiệp. A business partnership; the name under which it trades. Ví dụ : ""Several accounting firms bid on the contract to audit the school's finances." " Một vài công ty kiểm toán đã đấu thầu hợp đồng kiểm toán tài chính của trường. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công ty, hãng, xí nghiệp. A business enterprise, however organized. Ví dụ : "Several firms in the city offer after-school programs for children. " Một vài công ty ở thành phố cung cấp các chương trình ngoại khóa cho trẻ em. business economy organization commerce finance industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng nhóm, hội nhóm. A criminal gang, especially based around football hooliganism. Ví dụ : ""The police monitored several football firms known for causing trouble at matches and engaging in violent clashes." " Cảnh sát đã theo dõi một vài băng nhóm bóng đá nổi tiếng vì gây rối tại các trận đấu và tham gia vào các cuộc ẩu đả bạo lực. group sport society entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho chắc chắn, củng cố, làm vững chắc. To make firm or strong; fix securely. Ví dụ : "The athlete firms her grip on the weight before lifting it. " Vận động viên làm chắc tay cầm vào quả tạ trước khi nâng. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chắc, củng cố, làm rắn lại. To make compact or resistant to pressure; solidify. Ví dụ : "The baker firms the dough by kneading it thoroughly, making it smooth and ready to rise. " Người thợ làm bánh làm chắc khối bột bằng cách nhào kỹ, giúp bột mịn và sẵn sàng để nở. material physics chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vững chắc, củng cố, ổn định. To become firm; stabilise. Ví dụ : "As the jelly cooled, it slowly firmed, becoming solid enough to eat. " Khi thạch nguội đi, nó từ từ đông lại và trở nên đủ cứng để ăn. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vững mạnh, phục hồi. To improve after decline. Ví dụ : "After a slow start to the semester, Maria's confidence firms as she understands the material. " Sau một khởi đầu chậm chạp vào đầu học kỳ, sự tự tin của Maria bắt đầu vững mạnh hơn khi cô ấy hiểu rõ bài vở. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm. To shorten (of betting odds). Ví dụ : "The bookmaker firms the odds on the favorite after a lot of people bet on them to win. " Nhà cái giảm tỉ lệ cược của đội được yêu thích sau khi có rất nhiều người đặt cược cho đội đó thắng. bet business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn, Ưu tiên chọn. To select (a higher education institution) as one's preferred choice, so as to enrol automatically if one's grades match the conditional offer. Ví dụ : "She firmed Oxford as her first choice, hoping her exam results would be high enough to secure her place. " Cô ấy đã ưu tiên chọn Oxford là nguyện vọng một, hy vọng điểm thi của cô đủ cao để chắc chắn có một suất học ở đó. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc