Hình nền cho firms
BeDict Logo

firms

/fɜːrmz/

Định nghĩa

noun

Công ty, hãng, xí nghiệp.

Ví dụ :

Một vài công ty kiểm toán đã đấu thầu hợp đồng kiểm toán tài chính của trường.
verb

Ví dụ :

Cô ấy đã ưu tiên chọn Oxford là nguyện vọng một, hy vọng điểm thi của cô đủ cao để chắc chắn có một suất học ở đó.