adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ một cách xa hoa, lộng lẫy in a way that is very expensive, rich, and showy. Ví dụ : "The banquet was sumptuously laid out with exotic foods and fine wines." Bữa tiệc được bày biện lộng lẫy với các món ăn kỳ lạ và rượu hảo hạng. quality food style entertainment situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc