BeDict Logo

sumptuously

/ˈsʌmptʃuəsli/

Định nghĩa

adverb

một cách xa hoa, lộng lẫy

Ví dụ :

"The banquet was sumptuously laid out with exotic foods and fine wines."
Bữa tiệc được bày biện lộng lẫy với các món ăn kỳ lạ và rượu hảo hạng.