noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà cung cấp, người cung ứng. One who supplies; a provider. Ví dụ : "Our bakery relies on local suppliers for fresh ingredients like flour and eggs. " Tiệm bánh của chúng tôi tin dùng các nhà cung cấp địa phương để có những nguyên liệu tươi ngon như bột mì và trứng. business economy industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà cung cấp, người cung ứng. Someone who assists (sets up) a goal. Ví dụ : ""The coach thanked the suppliers of the winning goal, recognizing their perfect passes that created the scoring opportunity." " Huấn luyện viên đã cảm ơn những người hỗ trợ cho bàn thắng quyết định, ghi nhận những đường chuyền hoàn hảo của họ đã tạo ra cơ hội ghi bàn. business job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc