Hình nền cho thanked
BeDict Logo

thanked

/θæŋkt/

Định nghĩa

verb

Cảm ơn, biết ơn, tạ ơn.

Ví dụ :

"She thanked him for the lift."
Cô ấy cảm ơn anh ấy vì đã cho đi nhờ xe.