verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc bột talc, thoa bột talc. To apply talc to. Ví dụ : "After his shower, the baby was carefully talced to prevent diaper rash. " Sau khi tắm xong, em bé được thoa bột talc cẩn thận để tránh bị hăm tã. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc