Hình nền cho talc
BeDict Logo

talc

/tælk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cuốn sách giáo khoa sinh học cũ có một hình vẽ chi tiết về mẫu vật trên một phiến mica, minh họa các phương pháp kính hiển vi thời kỳ đầu.