noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ mách lẻo, người nhiều chuyện. An indiscreet person who spreads gossip. Ví dụ : ""Nobody trusts Sarah with secrets because she's known to be a talebearer." " Không ai dám kể bí mật cho Sarah cả vì cô ấy nổi tiếng là người hay mách lẻo, nhiều chuyện. person character communication attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc