BeDict Logo

trusts

/tɹʌsts/
Hình ảnh minh họa cho trusts: Sự ủy thác, trách nhiệm, nhiệm vụ.
noun

Sự ủy thác, trách nhiệm, nhiệm vụ.

Trách nhiệm của cô ấy tại thư viện bao gồm quản lý bộ sưu tập sách quý hiếm, một nhiệm vụ đòi hỏi phải xử lý những tài sản ủy thác giá trị bằng sự cẩn trọng tối đa.

Hình ảnh minh họa cho trusts: Sự ủy thác, quỹ ủy thác.
 - Image 1
trusts: Sự ủy thác, quỹ ủy thác.
 - Thumbnail 1
trusts: Sự ủy thác, quỹ ủy thác.
 - Thumbnail 2
noun

Bà tôi đã lập một vài quỹ ủy thác để đảm bảo việc học đại học của các cháu bà sẽ được chi trả sau khi bà qua đời.

Hình ảnh minh họa cho trusts: Tín thác, ủy thác.
 - Image 1
trusts: Tín thác, ủy thác.
 - Thumbnail 1
trusts: Tín thác, ủy thác.
 - Thumbnail 2
noun

Bà tôi đã lập một vài quỹ tín thác để quản lý tài sản của bà cho việc học hành của các cháu.

Hình ảnh minh họa cho trusts: Đầu sỏ, Tổ chức độc quyền.
noun

Vào cuối những năm 1800, những tổ chức độc quyền hùng mạnh đã kiểm soát phần lớn ngành công nghiệp dầu mỏ và đường sắt, cho phép chúng tự đặt giá và hạn chế cạnh tranh.

Hình ảnh minh họa cho trusts: Sự tin cậy, quyền truy cập.
noun

Sự tin cậy, quyền truy cập.

Quản trị viên hệ thống quản lý các quyền truy cập đã được cấp cho từng sinh viên, đảm bảo họ chỉ có quyền truy cập vào những tài liệu và phần mềm học tập cần thiết.