Hình nền cho trusts
BeDict Logo

trusts

/tɹʌsts/

Định nghĩa

noun

Tin tưởng, sự tin cậy.

Ví dụ :

Anh ấy cần lấy lại được lòng tin của cô ấy nếu muốn chinh phục lại trái tim cô ấy.
noun

Sự ủy thác, trách nhiệm, nhiệm vụ.

Ví dụ :

Trách nhiệm của cô ấy tại thư viện bao gồm quản lý bộ sưu tập sách quý hiếm, một nhiệm vụ đòi hỏi phải xử lý những tài sản ủy thác giá trị bằng sự cẩn trọng tối đa.
noun

Tin tưởng, sự tin cậy, niềm tin.

Ví dụ :

Sự ổn định tài chính của gia đình là niềm tin lớn nhất của cô ấy, giúp cô tự tin theo đuổi con đường học vấn cao hơn.
noun

Tin cậy, sự ủy thác, trách nhiệm.

Ví dụ :

Cô giáo tin tưởng và giao trách nhiệm lớn cho học sinh hoàn thành bài tập về nhà một cách trung thực.
noun

Ví dụ :

Bà tôi đã lập một vài quỹ ủy thác để đảm bảo việc học đại học của các cháu bà sẽ được chi trả sau khi bà qua đời.
noun

Ví dụ :

Bà tôi đã lập một vài quỹ tín thác để quản lý tài sản của bà cho việc học hành của các cháu.
noun

Ví dụ :

Vào cuối những năm 1800, những tổ chức độc quyền hùng mạnh đã kiểm soát phần lớn ngành công nghiệp dầu mỏ và đường sắt, cho phép chúng tự đặt giá và hạn chế cạnh tranh.
noun

Sự tin cậy, quyền truy cập.

Ví dụ :

Quản trị viên hệ thống quản lý các quyền truy cập đã được cấp cho từng sinh viên, đảm bảo họ chỉ có quyền truy cập vào những tài liệu và phần mềm học tập cần thiết.