Hình nền cho beforehand
BeDict Logo

beforehand

/bɪˈfɔːhænd/ /bɪˈfɔɹhænd/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Nhờ đầu tư khôn ngoan trong nhiều năm, bà tôi giờ sống rất sung túc và tận hưởng cuộc sống hưu trí thoải mái.