Hình nền cho tannic
BeDict Logo

tannic

/ˈtænɪk/

Định nghĩa

adjective

Chát, thuộc về tannin.

Ví dụ :

Da dùng để làm cặp sách mới của trường khá chát, nhờ vậy mà cặp có độ bền và kết cấu chắc chắn.