noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xám nâu, màu xám chuột. A dark brownish-grey colour, the colour of moleskin. Ví dụ : "The living room walls were painted a calming taupe. " Tường phòng khách được sơn màu xám nâu dịu mắt. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâu xám, màu chuột. Of a dark brownish-grey colour. Ví dụ : "Her new office walls were painted a soothing taupe color. " Tường văn phòng mới của cô ấy được sơn màu nâu xám nhạt, một màu sắc dịu mắt. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc